thường tình

Học thuật
Thân thiện
thường tình

Ghen tuông thì cũng là thường tình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình cảm, phản ứng tự nhiên hầu hết mọi người đều trong những hoàn cảnh nhất định: Chỉ những cảm xúc, suy nghĩ được coi bình thường, phổ biến, không đặc biệt hay lạ lùng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tình cảm thông thường, phổ biến: Dùng để miêu tả một điều đó bình thường, tự nhiên, hợp với lẽ thường của con người.
    • Thông thường, phổ biến: Có thể dùng để chỉ một sự việc, hiện tượng xảy ra một cách thường xuyên, theo lẽ thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ghen tuông thì cũng người ta thường tình. (Ghen tuông cũng tình cảm thông thường của con người.)
    • Lo lắng trước kỳ thi chuyện thường tình của học sinh. (Lo lắng trước kỳ thi chuyện bình thường, phổ biến của học sinh.)
  • Tính từ:

    • Đó một phản ứng thường tình trước tin buồn. (Đó một phản ứng tự nhiên, thông thường trước tin buồn.)
    • Sai sót nhỏ trong lần đầu tiên điều thường tình. (Sai sót nhỏ trong lần đầu tiên điều bình thường, dễ hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẽ thường tình": Đạo , quy luật phổ biến dễ hiểu trong cuộc sống con người.

    • Giúp đỡ người hoạn nạn lẽ thường tình. (Giúp đỡ người gặp hoạn nạn đạo tự nhiên, phổ biến.)
  • "Theo thường tình": Theo lẽ thông thường, theo cách thức phổ biến.

    • Theo thường tình, ai cũng muốn được khen ngợi. (Theo lẽ thông thường, ai cũng muốn được khen ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông thường (tính từ): Phổ biến, thường xảy ra, không đặc biệt.
  • Tự nhiên (tính từ): Thuộc về bản chất vốn , không gượng ép.
  • Phổ biến (tính từ): nhiều nơi, được nhiều người biết đến hoặc cùng đặc điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Bình thường: Ở trạng thái thông thường, không khác lạ.
  • Hiển nhiên: Rõ ràng, ai cũng thấy công nhận.
  • Tất nhiên: Đương nhiên phải như vậy, không thể khác được.
Từ trái nghĩa
  • Dị thường: Khác thường, khác với mức bình thường.
  • Đặc biệt: tính chất riêng, nổi bật, không giống với cái chung.
  • Hiếm : Ít khi xảy ra, ít thấy.
Thành ngữ liên quan
  • "Thường tình nhân thế": Tình cảm, cách ứng xử thông thường của người đời.
    • Tham lam, ghen ghét cũng thường tình nhân thế. (Tham lam, ghen ghét cũng chuyện thường tình của con người trong xã hội.)
thường tình

Ghen tuông thì cũng là thường tình.

  1. Tình cảm mọi người đều : Ghen tuông thì cũng người ta thường tình (K).

Từ gần giống

Từ chứa "thường tình"